nam trầm

nam trầm

Trong dàn hợp xướng, phần nam trầm thường đảm nhận giai điệu nền vững chắc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giọng hát nam trầm: Trong âm nhạc, đặc biệt thanh nhạc, "nam trầm" dùng để chỉ loại giọng hát nam âm vực thấp nhất trong các loại giọng nam.
    • Người hát giọng nam trầm: "Nam trầm" cũng có thể chỉ người nghệ sĩ sở hữu biểu diễn bằng loại giọng này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong dàn hợp xướng, phần nam trầm thường đảm nhận giai điệu nền vững chắc.
    • Anh ấy một nam trầm chất giọng rất ấm khỏe.
    • Giọng nam trầm thường hát những nốt nhạckhoảng âm vực thấp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giọng nam trầm trữ tình": dùng để chỉ chất giọng nam trầm mềm mại, giàu cảm xúc, phù hợp với các ca khúc trữ tình.
    • Ca đó nổi tiếng với chất giọng nam trầm trữ tình, làm say đắm bao khán giả.
Biến thể từ liên quan
  • Trầm (tính từ/ danh từ): âm thanh tần số thấp, nghe trầm ấm; cũng có thể dùng để chỉ giọng nam trầm một cách ngắn gọn.
    • Phần đệm bằng guitar tạo ra những âm trầm sâu lắng.
  • Bass (danh từ, từ mượn): từ tiếng Anh, có nghĩa tương đương với "nam trầm" trong âm nhạc.
    • Anh ấy bass chính của ban nhạc.
Từ đồng nghĩa
  • Giọng bass: Cách gọi phổ biến khác cho giọng nam trầm, thường dùng trong nhạc nhẹ, nhạc pop.
  • Giọng nam thấp: Cách diễn đạt mô tả đặc điểm âm vực của giọng.
Các cụm từ liên quan
  • Hát trầm: chỉ việc thể hiện phần giai điệu thấp ( trầm) trong một bản nhạc, thường do giọng nam trầm đảm nhận.
    • Trong bài hát này, anh ấy chuyên hát trầm.
Thành ngữ/ Cách nói liên quan
  • Vang như chuông, trầm như chiêng: Thành ngữ so sánh, trong đó "trầm" chỉ âm thanh trầm ấm, vang xa, có thể liên tưởng đến chất lượng của một giọng nam trầm tốt.
    • Giọng anh ấy đúng "trầm như chiêng", nghe rất ấm lực.